đấu trường

Học thuật
Thân thiện
đấu trường

Hai võ sĩ đấu kiếm trong đấu trường La Mã cổ đại.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi diễn ra các cuộc thi đấu, tranh tài: Chỉ một không gian, địa điểm được quy định hoặc xây dựng để tổ chức các cuộc thi đấu thể thao, thuật, hoặc các hình thức cạnh tranh khác.
    • Nơi diễn ra các cuộc đấu tranh, tranh luận gay gắt: Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ môi trường, lĩnh vực nơi diễn ra sự cạnh tranh, đối đầu quyết liệt ( dụ: trong chính trị, kinh doanh, học thuật).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai bước vào đấu trường giữa tiếng hò reo của khán giả. (Nơi diễn ra cuộc thi đấu)
    • Thị trường quốc tế một đấu trường khốc liệt đối với các doanh nghiệp mới. (Nơi diễn ra cuộc cạnh tranh - nghĩa ẩn dụ)
    • Đấu trường La cổ đại một công trình kiến trúc nổi tiếng. (Tên riêng chỉ một địa điểm lịch sử)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đấu trường chính trị": Chỉ môi trường chính trị đầy cạnh tranh đấu tranh quyền lực.
    • Cuộc bầu cử đã biến quốc hội thành một đấu trường chính trị sôi động.
  • "Đấu trường trí tuệ": Chỉ các cuộc thi, tranh luận hoặc lĩnh vực đòi hỏi sự cạnh tranh về trí tuệ, tư duy.
    • Cuộc thi Olympia được xem một đấu trường trí tuệ của học sinh.
Biến thể từ gần giống
  • đài (danh từ): Nơi tổ chức các trận đấu , thường quy mô nhỏ hơn hoặc chuyên biệt hơn so với đấu trường.
  • Sân thi đấu (danh từ): Nơi diễn ra các cuộc thi đấu thể thao, thường mang tính chất thể thao nhiều hơn.
  • Chiến trường (danh từ): Nơi diễn ra chiến sự; dùng trong ẩn dụ với nghĩa mạnh hơn, nhấn mạnh sự khốc liệt như một cuộc chiến thực sự.
  • Trường đấu (danh từ): Từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn, cùng chỉ nơi thi đấu.
Từ đồng nghĩa
  • Nơi tranh tài: Địa điểm diễn ra cuộc thi.
  • Vũ đài: Thường dùng cho các cuộc thi đấu thuật hoặc biểu diễn nghệ thuật.
  • Thao trường: Nơi luyện tập thi đấu quân sự, thể thao.
Thành ngữ liên quan
  • Bước vào đấu trường: Bắt đầu tham gia vào một cuộc cạnh tranh, một môi trường đầy thử thách.
    • Công ty non trẻ đã chính thức bước vào đấu trường công nghệ đầy khắc nghiệt.
đấu trường

Hai võ sĩ đấu kiếm trong đấu trường La Mã cổ đại.

  1. dt. (H. đấu: tranh giành, trường: nơi xảy ra) Nơi diễn ra cuộc thi đấu: Trong cuộc chọi trâuĐồ-sơn đấu trường đông nghịt người.

Từ chứa "đấu trường"